字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
陈平从默 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台
Trang chủ
Từ điển từ vựng
陈平从默
陈平从默
Nghĩa
1.吕后欲王诸吕﹐问右相王陵﹐以为不可。问左相陈平﹐平曰"可"。陵出让平。平曰﹕"面折廷争﹐臣不如君﹔全社稷﹑定刘氏﹐君不如臣。"事见《汉书.王陵传》◇因以"陈平从默"谓违心曲从以全社稷之计。
Chữ Hán chứa trong
陈
平
从
默