字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
陈泰挂壁
陈泰挂壁
Nghĩa
1.三国魏陈泰为并州刺史﹐使持节﹐护匈奴中郎将﹐京邑贵人多寄宝货﹐因泰市奴婢﹐泰皆挂之于壁﹐不发其封﹐及征为尚书﹐悉以还之。见《三国志.魏志.陈泰传》◇因以为典。
Chữ Hán chứa trong
陈
泰
挂
壁
陈泰挂壁 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台