字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
霍耳效应
霍耳效应
Nghĩa
将通以电流的金属或半导体样品放在垂直于电流方向的磁场中,在样品的既垂直于电流方向又垂直于磁场方向的两侧面间产生电势差的现象。相同条件下半导体的霍耳效应比金属显著。
Chữ Hán chứa trong
霍
耳
效
应