字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
风潇雨晦
风潇雨晦
Nghĩa
1.《诗.郑风.风雨》"风雨潇潇,鸡鸣胶胶,既见君子,云胡不瘳。风雨如晦,鸡鸣不已,既见君子,云胡不喜。"后遂以"风潇雨晦"形容风急雨骤,天色昏暗。亦比喻形势险恶。
Chữ Hán chứa trong
风
潇
雨
晦