字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
风雩 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台
Trang chủ
Từ điển từ vựng
风雩
风雩
Nghĩa
1.《论语.先进》"莫春者,春服既成,冠者五六人,童子六七人,浴乎沂,风乎舞雩,咏而归。"何晏集解引包咸曰"浴乎沂水之上﹐风凉于舞雩之下﹐歌咏先王之道而归夫子之门。"后即借"风雩"表示不愿仕宦之志。
Chữ Hán chứa trong
风
雩