字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
饥溺
饥溺
Nghĩa
1.比喻生活痛苦。语本《孟子.离娄下》"禹思天下有溺者,由己溺之也;稷思天下有饥者,由己饥之也,是以如是其急也。"
Chữ Hán chứa trong
饥
溺