字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
马援(前14-后49)
马援(前14-后49)
Nghĩa
东汉大将。字文渊,扶风茂陵(今陕西兴平东北)人。光武帝时任陇西太守,率军击败羌人◇被封为伏波将军。曾以男儿要当死于边野,以马革裹尸还葬”自誓,出征匈奴、乌桓◇以六十二岁高龄出征武陵五溪蛮”,病死军中。
Chữ Hán chứa trong
马
援
(
前
1
4
-
后
9
)