字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
鬻矛誉榡
鬻矛誉榡
Nghĩa
1.谓自相矛盾,不能两立。语出《韩非子.难一》"楚人有鬻榡与矛者,誉之曰'吾榡之坚,物莫能陷也。'又誉其矛曰'吾矛之利,于物无不陷也。'或曰'以子之矛陷子之榡何如?'其人弗能应也。"
Chữ Hán chứa trong
鬻
矛
誉
榡