鸣珂

Nghĩa

1.显贵者所乘的马以玉为饰﹐行则作响,因名。 2.指居高位。

Chữ Hán chứa trong

鸣珂 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台