字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủTra theo Pinyintuān

拼音「tuān」的汉字

共 2 个汉字

湍tuān
氵部|12画

湍〈形〉 (形声。从水,聑声。本义水势急速) 同本义 湍,疾濑也。--《说文》 水湍悍--《史记·河渠书》。集解疾也。” 长濑湍流。--《楚辞·抽思》 稻生于水,而不能生于湍濑之流。--《淮南子·说山》。注急水也。” 又如湍水(急流的水);湍悍(水势急猛);湍急(水势急速);湍泷(形容水流急疾);湍涛(激荡的水流);湍瀑(水流急溅貌) 湍〈名〉 急流的水 急湍甚箭。--吴均《与朱元思书》 又如急湍(急流);湍洑(急流形成的旋涡);湍渚(急流中的小洲);湍鸣(急流的响声);湍驶(急速的流水);湍激(水流 湍tuān水势急,急流的水~流。急~。江流~急。 湍zhuān 1.水名。在河南省境内。

煓tuān
部|12画

煓tuān 1.火炽盛貌。 2.作人名用字。