字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
Giới thiệu|Giấy phép|Sơ đồ trang|Chính sách bảo mật|Điều khoản dịch vụ|浙ICP备2024065559号-1
版权所有 © 2026 杭州柒衡科技 保留所有权利。
Trang chủTra theo Pinyinzhuàn / zhàn / chán

拼音「zhuàn / zhàn / chán」的汉字

共 1 个汉字

僝zhuàn / zhàn / chán
亻部|14画

僝僽 僝僽,僝僽,比着梅花谁瘦。--张辑《如梦令·比梅》 唱道几处笙歌,几家僝僽。--范子安《竹叶舟》 天气把人僝僽,落絮游丝时候。--黄庭坚《宴桃源》 只愁彰露,那人知后,把我来僝僽。--周邦彦《青玉案》 可惜春残风雨又,收拾情怀,闲把诗僝僽。--辛弃疾《蝶恋花·和杨济公韵词》 僝zhuàn 1.显现。 2.具备;齐集。 僝chán 1.薄弱;懦弱。 2.见"僝僽"。