字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
在莒
在莒
Nghĩa
1.春秋时,齐国发生内乱,公子凶流亡于莒,返国后登君位,是为桓公。又战国时齐闵王遇杀,其子法章变姓名,为莒太史家庸夫。太史敫女怜之,常给其衣食。法章终被立为襄王◇因称往昔受厄遭困为"在莒"。
Chữ Hán chứa trong
在
莒