字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
小惩大诫
小惩大诫
Nghĩa
1.谓稍加惩罚﹐使接受教训﹐不至犯大错误。语出《易.系辞下》"小人不耻不仁﹐不畏不义﹐不见利不劝﹐不威不惩;小惩而大诫﹐此小人之福也。" 2.小的或大的惩诫。
Chữ Hán chứa trong
小
惩
大
诫