字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán惩

惩

Pinyin

chénɡ

Bộ thủ

心

Số nét

12画

Cấu trúc

⿱征心

Thứ tự nét

Nghĩa

惩 cheng 部首 心 部首笔画 04 总笔画 12 惩

punish;

惩

(1)

懲

chéng

(2)

(形声。从心,征声。本义警戒;鉴戒)

(3)

同本义 [be on the alert against;guard against;warn]

惩,戒也。--《玉篇》

惩,恐也。--《广雅》

则民有所惩。--《礼记·表记》

不惩其心。--《诗·小雅·节南山》

(4)

又如惩毖(受创于前,当戒慎于后);惩纠(告戒督察);惩示(警告)

(5)

处罚 [penalize;punish]

惩恶而劝善。--《左传·成公十四年》

惩肆而去贪。--《左传·成公三十一年》

(6)

又如惩劝(责罚与奖赏);惩恶劝善(贬斥坏人,奖励好人);惩创(惩戒;警惕)

(7)

改定 [change]

变律改经,一皆惩革。--陆倕《新刻漏铭》

(8)

克制;制止 [restrain;stop]。如惩忿(克制忿怒)

惩办

chéngbàn

[punish] 惩罚治罪

严加惩办

惩处

chéngchǔ

[discipline;penalize] 惩办

遭受禁闭惩处的学员

惩罚

chéngfá

(1)

[punish]∶惩戒;责罚;处罚

惩罚坏人

(2)

[discipline]∶施加鞭鞑或体罚使之服贴、受辱或以苦行赎罪

看到许多可怜的奴隶正在鞭打惩罚自己

惩戒

chéngjiè

(1)

[punish sb. to teach him a lesson]∶惩罚以示警戒

吊销执照以示惩戒

(2)

[discipline sb.as a warning]∶以前失为戒

惩前毖后

chéngqián-bìhòu

[learn a lesson from the past to avoid future mistakes] 惩处以前的过错,戒慎今后再犯

惩一戒百

chéngyī-jièbǎi

[make an example of sb.] 惩罚一个人,警告成百个人

惩一警百

chéngyī-jǐngbǎi

[punish one as a warning to a hundred] 惩罚一个人,警告成百人

惩

(懲)

chěng ㄔㄥˇ

(1)

戒止~前毖后。

(2)

处罚,警戒严~。~罚。~办。~戒。~治。~一警百。

(3)

苦于~山北之塞,出入之迂也。”

郑码oiiw,u60e9,gbkb3cd

笔画数12,部首心,笔顺编号332121214544

Từ liên quan

进善惩恶进善惩奸科惩枷惩奖惩奬惩戒惩劝惩劝善惩恶誓惩痛惩示惩严惩严惩不贷膺惩议惩小惩大诫责惩襧惩诛惩

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
心必慾忌忍忐忑忒忘志忿忽

Chữ đồng âm

Xem tất cả
丞成呈承枨诚城掁窚脭铖程

English

to discipline, to punish, to reprimand, to warn