字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
廿四风
廿四风
Nghĩa
1."二十四番花信风"的简称。古人把从小寒到谷雨八个节气中的每一节气分为三个候,共二十四候,每候五日,应以一花,始于梅花,终于楝花,共二十四个花期。风应花期而来,称"花信风"。
Chữ Hán chứa trong
廿
四
风
廿四风 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台