字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
揠苗助长
揠苗助长
Nghĩa
也作拔苗助长”。春秋宋国有人嫌秧苗长得太慢,就一棵棵拔高一点,结果这些秧苗都枯死了。比喻急于求成而违背事物的客观规律,结果反而把事情做坏搞经济建设必须量力而行,不能干那种揠苗助长的事。
Chữ Hán chứa trong
揠
苗
助
长