字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán揠

揠

Pinyin

yà

Bộ thủ

扌

Số nét

12画

Cấu trúc

⿰扌匽

Thứ tự nét

Nghĩa

揠 ya 部首 扌 部首笔画 03 总笔画 12 揠

pull up;

揠

yà

(1)

(形声。从手,匽(yán)声。本义拔起)

(2)

同本义 [tug upward]

揠,拔也。--《说文》

拔心曰揠。--《小尔雅·广物》

宋人有闵其苗之不长而揠之者,芒芒然归。--《孟子·公孙丑上》

(3)

又如揠苗助长

(4)

提拔 [promote]

德与琼素不相下,一旦揠之在上,则必争。--《宋书·岳飞传》

(5)

抓着马鞍 [hold the saddle]

杀得曹操盔斜发乱,发甲捶胸,揠鞍吐血。--《老残游记》

揠苗助长

yàmiáo-zhùzhǎng

(1)

[ spoil things by excessive enthusiasm as one who tries to help the shoots grew by pulling them up] 古时候宋国有个人,嫌禾苗长得太慢,就一棵棵地往上拔起一点◇来用来比喻不顾事物的发展规律,急于求成,反把事情弄坏

揠苗助长,苦心极力,卒无所得也。--宋·吕本中《紫微杂说》

(2)

也说拔苗助长”

揠

yà ㄧㄚ╝

拔~苗助长(zhǎng)(亦称拔苗助长”)。

郑码dhkz,u63e0,gbkdeeb

笔画数12,部首扌,笔顺编号121125115315

Từ liên quan

揠补揠苗揠苗助长

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
才扎扒打扑扔攝払搗扛扣扩

Chữ đồng âm

Xem tất cả
聐坙齡氩娅砑稏劜亚穵襾讶

English

to weed out, to pull up, to eradicate