字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
毕娶
毕娶
Nghĩa
1.据《后汉书.逸民传.向长》载向长(嵇康《高士传》作"尚长")隐居不仕,"男女娶嫁既毕,勑断家事勿相关",于是与同好"俱游五岳名山,竟不知所终"◇遂以"毕娶"为办完子女婚事,避世优游的典故。
Chữ Hán chứa trong
毕
娶