字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
絶蹯 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台
Trang chủ
Từ điển từ vựng
絶蹯
絶蹯
Nghĩa
1.《战国策.赵策三》"魏魀谓建信君曰'人有置系蹄者而得虎。虎怒,决蹯而去。虎之情,非不爱其蹯也。然而不以环寸之蹯,害七尺之躯者,权也。'"后遂以"絶蹯"喻作事权衡轻重,不因小失大。
Chữ Hán chứa trong
絶
蹯