字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
蹶蛩
蹶蛩
Nghĩa
1.亦作"躡蛩"。 2.《吕氏春秋.不广》"北方有兽,名曰蹶。鼠前而兔后,趋则踥,走则颠,常为蛩蛩距虚取甘草以与之;蹶有患害也,蛩蛩距虚必负而走。"后因以"躡蛩"比喻两者关系亲密无间。
Chữ Hán chứa trong
蹶
蛩