字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
邯郸匍匐
邯郸匍匐
Nghĩa
1.《庄子.秋水》"且子独不闻夫寿陵余子之学行于邯郸与?未得国能又失其故行矣,直匍匐而归耳。今子不去,将忘子之故,失子之业。"后因以"邯郸匍匐"比喻盲目效仿以致失去自己原来的长处。
Chữ Hán chứa trong
邯
郸
匍
匐
邯郸匍匐 - | Từ điển từ vựng | 字迹 | 字迹 - 汉字学习平台