字迹
Trang chủ
Tra theo Pinyin
Tra theo bộ thủ
Tra theo số nét
Từ điển thành ngữ
Từ điển từ vựng
Yết hậu ngữ
Tiếng Việt
Trang chủ
Từ điển từ vựng
鲽鹣
鲽鹣
Nghĩa
1.比目鱼和比翼鸟。《尔雅.释地》﹕"东方有比目鱼焉﹐不比不行﹐其名谓之鲽。南方有比翼鸟焉﹐不比不飞﹐其名谓之鹣鹣。"后因以"鲽鹣"喻比并的人物或事物。
Chữ Hán chứa trong
鲽
鹣