字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủTra theo Pinyintuǎn

拼音「tuǎn」的汉字

共 2 个汉字

疃tuǎn
田部|17画

疃〈名〉 禽兽践踏的地方 盘桓疃畔峦端路,见一个绕倒忉骚老夫。--《雍熙乐府》 村庄;屯 自出城,即黄茅弥望,每十余里,有村疃数家而已。--宋·陆游《入蜀记》 常用作地名。如山东有柳疃,河北有贾家疃 疃tuǎn ⒈田舍旁禽兽践踏的空地。 ⒉屯,村庄。多用于地名李家~。

畽tuǎn
部|7画

畽tuǎn ⒈古同疃”,田舍旁空地,禽兽践踏的地方。