字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán氙

氙

Pinyin

xiān

Bộ thủ

气

Số nét

7画

Cấu trúc

⿹气山

Thứ tự nét

Nghĩa

氙 xian 部首 气 部首笔画 04 总笔画 07 氙

xe;xenon;

氙

xiān

一种重的、无色惰性气体元素,存在于空气中,其量按体积计约占二千万分之一,也存在于温泉的气体中,从液态空气中与氪一起被分离得到,用于闸流管和特殊电灯中 [xenon]--元素符号xe

氙

xiān ㄒㄧㄢˉ

一种气体元素,无色无臭无味,不易与其他元素化合,空气中有微量存在。

郑码myll,u6c19,gbkebaf

笔画数7,部首气,笔顺编号3115252

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
气氕氜氘氖氚氛氟氢氡氨氦

Chữ đồng âm

Xem tất cả
奾噅鷑駇襠鱻廯繊韱蹮祆佡

English

xenon