字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán邂

邂

Pinyin

xiè

Bộ thủ

辶

Số nét

16画

Cấu trúc

⿺辶解

Thứ tự nét

Nghĩa

邂 xie 部首 辶 部首笔画 03 总笔画 16 邂

xiè

(形声。从辵(chuò),解声)

邂逅

xièhòu

[meet(a relative,friend,etc)unexpectedly;meet by chance;run into sb.]不期而遇

今夕何夕,见此邂逅。--《诗·唐风·绸缪》

邂逅发露,祸及知亲。--《后汉书·杜根传》

邂逅迷惑。--《三国志·管宁传》

邂逅相遇

xièhòu-xiāngyù

[meet by chance;run into sb.] 无意中相遇

邂逅相遇,适我愿兮。--《诗·郑风·野有蔓草》

邂逅不如意。--《资治通鉴》

邂

xiè ㄒㄧㄝ╝

〔~逅〕a.不期而会,如~~相逢”;b.一旦,偶然,如~~发露,祸及知亲”。

郑码wrym,u9082,gbke5e2

笔画数16,部首辶,笔顺编号3535112533112454

Từ liên quan

邂遘邂觏邂逅邂逅不偶邂逅相逢邂逅相遇

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
边辽达过迈迄迁迅迂迟返还

Chữ đồng âm

Xem tất cả
塮祄絬齛禼藌媟卨糹韈伳灺

English

an unexpected meeting