字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán骋

骋

Pinyin

chěnɡ

Bộ thủ

马

Số nét

10画

Cấu trúc

⿰马甹

Thứ tự nét

Nghĩa

骋 cheng 部首 马 部首笔画 03 总笔画 10 骋

(1)

騡

chěng

(2)

(形声。从马,甹(píng)声。本义纵马向前奔驰)

(3)

同本义 [gallop]

骋,直驰也。--《说文》

林楚怒马,及衢而骋。--《左传·定公八年》

乘骐骥以驰骋兮。--《楚辞·离骚》

(4)

又如驰骋(骑马奔驰);骋鹜(奔走驰骋);骋步(驰步快走)

(5)

放任,放纵 [indulge]

故其与万物接也,至无而供其求,时骋而要其宿。--《庄子·天地》

(6)

又如骋心(恣意,快心);骋快(放纵);骋情(纵情)

(7)

施展;发挥 [give free play to]。如骋志(施展志向)

骋

(1)

騡

chěng

(2)

古州名 [cheng prefecture]。唐置。在今四川省屏山县

骋怀

chěnghuái

[give free rein to one's thoughts and feelings] 让情怀尽情展开

所以游目骋怀,足以极视听之误,信可乐也。--王羲之《兰亭集序》

骋目

chěngmù

[look into the distance] 极目远望

临巽维而骋目。--沈约《郊居赋》

骋

(騡)

chěng ㄔㄥˇ

(1)

奔跑驰~。~足。~骛(奔驰)。

(2)

放开,尽量展开~目。~怀。~望。

(3)

抒发,发挥~志。~能。

郑码xkaz,u9a8b,gbkb3d2

笔画数10,部首马,笔顺编号5512512115

Từ liên quan

骋暴骋辨骋辩骋兵骋步骋才骋驰骋词骋辞骋怪骋观骋光骋迹骋伎骋技骋教骋节骋骏骋夸骋快

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
马驭驰驮驯驳驴驱骀驸驾驹

Chữ đồng âm

Xem tất cả
悜逞庱睈

English

to gallop, to hasten, to hurry