字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán嫦

嫦

Pinyin

chánɡ

Bộ thủ

女

Số nét

14画

Cấu trúc

⿰女常

Thứ tự nét

Nghĩa

嫦 chang 部首 女 部首笔画 03 总笔画 14 嫦

cháng

嫦娥

cháng é

(1)

[chinese mythical goddess of the moon] 又作姮娥”。传说中后羿的妻子,后从人间飞升到月亮。

羿请不死之药于西王母,嫦娥窃之以奔月。--《搜神记》

(2)

后比喻美女

嫦

cháng ㄔㄤˊ

〔~娥〕神话中住在月亮里的仙女。

郑码zmjl,u5ae6,gbke6cf

笔画数14,部首女,笔顺编号53124345251252

Từ liên quan

月殿嫦娥月里嫦娥

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
女奶奴妃妇好奸妈如妁她妄

Chữ đồng âm

Xem tất cả
肠苌尝偿常徜鋿嚐蟐鲿瑺尙

English

a moon goddess, the lady in the moon