字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán拴

拴

Pinyin

shuān

Bộ thủ

扌

Số nét

9画

Cấu trúc

⿰扌全

Thứ tự nét

Nghĩa

拴 shuan 部首 扌 部首笔画 03 总笔画 09 拴

fasten;pin;tie;

拴

shuān

(1)

(形声。从手,全声。本义绑住)

(2)

同本义 [tie;fasten]

拴了倪二,拉着就走。--《红楼梦》

(3)

又如把你的马拴在树上;应当把恶狗拴好;拴束(捆绑;收拾)

(4)

插上门闩 [fasten with a bolt]

武松把门关上,拴了。--《水浒传》

(5)

出租 [hire]。如拴车

拴

shuān

门闩 [door bolt]

门子只得捻脚捻手,把拴拽了。--《水浒全传》

拴缚

shuānfù

[tie up] 捆扎;捆缚

拴缚包裹

拴马桩

shuānmǎzhuāng

[hitching post] 用来拴马的立桩

拴

shuān ㄕㄨㄢˉ

(1)

用绳子系住,引申为打结~马。~车。

(2)

上闩门未~牢。

郑码doc,u62f4,gbkcba9

笔画数9,部首扌,笔顺编号121341121

Từ liên quan

打拴拴车拴缚拴束拴通拴线弯拴一条线儿拴俩蚂蚱

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
才扎扒打扑扔攝払搗扛扣扩

Chữ đồng âm

Xem tất cả
闩栓閂

English

to fasten, to bind