字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán撙

撙

Pinyin

zǔn

Bộ thủ

扌

Số nét

15画

Cấu trúc

⿰扌尊

Thứ tự nét

Nghĩa

撙 zun 部首 扌 部首笔画 03 总笔画 15 撙

save;

撙

zǔn

(1)

抑制;挫折 [restrain;control]

不卹是非然不然之情,以相荐撙。--《荀子》

(2)

又如撙绌(撙诎。节制;谦逊);撙节(抑制;节制);撙衔(控制马勒,让马驯服);撙御(撙衔)

(3)

节省 [save]

节饮食,撙衣服,则财用足。--《管子·五辅》

(4)

又如撙用(节约用度);撙度(节约用度);撙制(节制,减省);撙约(节俭)

撙

zǔn ㄗㄨㄣˇ

(1)

裁减,节省从这笔钱里~出一部分来干别的。~节(从全都财物里节省下一部分)。~诎(节制,谦逊)。

(2)

勒住伏轼~衔,横历天下”。

郑码dufd,u6499,gbkdfa4

笔画数15,部首扌,笔顺编号121431253511124

Từ liên quan

裁撙东撙西节撙裁撙绌撙当撙度撙节撙诎撙辱撙衔撙用撙御撙约撙制撙撙撙撙

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
才扎扒打扑扔攝払搗扛扣扩

Chữ đồng âm

Xem tất cả
僾噂譲

English

to cut down, to reduce, to regulate; to rein in spending