字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán氾

氾

Pinyin

fán / fàn

Bộ thủ

氵

Số nét

5画

Cấu trúc

⿰氵㔾

Thứ tự nét

Nghĩa

氾 fan 部首 氵 部首笔画 03 总笔画 05 氾2

fàn

〈动〉

(1)

大水漫流;淹没 [flood]

河水决濮阳,氾郡十六。--《汉书·武帝纪》

(2)

漂浮◇作泛” [float]

是故氾舟于河。--《国语》

氾

fàn

〈形〉

(1)

地势低下的 [low]

有氾下渐泽之壤。--《管子·山国轨》

(2)

以范围广为特征的 [general]

且倘佯而氾观。--《楚辞·刘向·九叹》

另见fán

氾

fàn ㄈㄢ╝

同泛”④⑤。

郑码vyyb,u6c3e,gbk9aef

笔画数5,部首氵,笔顺编号44155

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
汉汇汀汁氿汊池沖汎汗汲江

English

to flood, to inundate, to overflow