字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán汴

汴

Pinyin

biàn

Bộ thủ

氵

Số nét

7画

Cấu trúc

⿰氵卞

Thứ tự nét

Nghĩa

汴 bian 部首 氵 部首笔画 03 总笔画 07 汴

biàn

(1)

古水名 [bian river]古称卞水,指今河南省 荥阳县西南索河。隋开通济渠,中间自今荥阳至开封的一段就是原来的汴水

(2)

古州名 [bian prefecture]。北周改梁州置。治所在浚仪(今开封市)。五代梁建都于此,升为开封府。五代·晋、汉、周以及北宋也以为都。常称汴梁,又称汴京。今为开封市的简称

汴

biàn ㄅㄧㄢ╝

中国河南省开封市的别称。

郑码vsid,u6c74,gbke3ea

笔画数7,部首氵,笔顺编号4414124

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
氾汉汇汀汁氿汊池沖汎汗汲

Chữ đồng âm

Xem tất cả
沵变変卞弁忭抃苄遍艑辨辩

English

a river in Henan; Henan province