字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
Giới thiệu|Giấy phép|Sơ đồ trang|Chính sách bảo mật|Điều khoản dịch vụ|浙ICP备2024065559号-1
版权所有 © 2026 杭州柒衡科技 保留所有权利。
Trang chủChữ Hán漯

漯

Pinyin

lěi / luò / tà

Bộ thủ

氵

Số nét

14画

Cấu trúc

⿰氵累

Thứ tự nét

Nghĩa

漯 luo 部首 氵 部首笔画 03 总笔画 14 漯1

lěi

古水名。又名治水 [lei river]。上游为今桑干河、中段为永定河、下游为河之河流。发源于山西省神池县东,向东流经河北省至天津入海

漯2

luò

另见tà

漯河

luòhé

[luohe city] 市名。在河南省中部偏南、京广铁路线上,滨临沙、澧两河

漯3

tà

〈名〉

漯河,古水名 [tahe river],在山东省

另见luò

漯1

luò ㄌㄨㄛ╝

〔~河〕地名,在中国河南省。

郑码vkz,u6f2f,gbke4f0

笔画数14,部首氵,笔顺编号44125121554234

漯2

tà ㄊㄚ╝

〔~河〕古水名,在今中国山东省。

郑码vkz,u6f2f,gbke4f0

笔画数14,部首氵,笔顺编号44125121554234

Từ liên quan

漯漯漯漯

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
氾汉汇汀汁氿汊池沖汎汗汲

English

a river in northern Shandong