字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán缮

缮

Pinyin

shàn

Bộ thủ

纟

Số nét

15画

Cấu trúc

⿰纟善

Thứ tự nét

Nghĩa

缮 shan 部首 纟 部首笔画 03 总笔画 15 缮

copy; repair;

缮

(1)

繕

shàn

(2)

(形声。从糸(mì),善声。本义修补;修整)

(3)

同本义 [mend;repair]

缮,补也。--《说文》

缮完葺墙,以待宾客。--《左传·襄公三十一年》

凡治,故造新皆谓之缮也。--《珠丛》

缮城郭。--《左传·襄公三十年》

(4)

又如缮治(修补;整治);缮完(修整,营建);缮饰(修理整治;修葺装饰);缮理(修理;修缮);缮修(修缮;修补);缮造(修造);缮性(涵养本性);缮葺(修理房屋、墙垣等)

(5)

制造;整治 [prepare;renovate]

缮兵甲,具卒乘。--《左传·隐公元年》

(6)

又如缮甲(整治武器装备);缮兵(整治武备);缮理(整治,整顿)

(7)

工整地抄写 [copy neatly]

然后退扫闲轩,缮写呈上。--李白《与韩荆州书》

(8)

又如缮录(誊写);缮发(抄写后发出)

(9)

编录文籍 [edit]

于是裂纸数千,缮写其兄里系年貌。--清·黄宗羲《万里寻兄记》

(10)

保养;保持 [keep]。如缮生(养生)

缮校

shànjiào

[check and write out] 修改、校改、订正

缮写

shànxiě

[write out] 誊写;抄写

缮写公文

缮

(繕)

shàn ㄕㄢ╝

(1)

修补,整治~生(保养身体)。~性(修养本性)。~完。修~。

(2)

抄写~写。~校(jiào)。

郑码zuuj,u7f2e,gbkc9c9

笔画数15,部首纟,笔顺编号551431112431251

Từ liên quan

构缮传缮急缮建缮浚缮宽缮书缮葺缮缮兵缮缉缮甲缮览缮理缮葺缮人缮生缮饰缮守缮完缮校(-jiào)

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
纟纠纥红级纪纩纫纨纤纡约

Chữ đồng âm

Xem tất cả
歚讪汕疝赸善椫骟鄯墡嬗擅

English

to repair, to mend; to transcribe, to rewrite