字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán聿

聿

Pinyin

yù

Bộ thủ

聿

Số nét

6画

Cấu trúc

⿱肀?

Thứ tự nét

Nghĩa

聿 yu 部首 聿 部首笔画 06 总笔画 06 聿

yù

(1)

(指事。从聿一一者,牍也。秦以后皆作筽。本义毛笔。笔的本字,秦以后始加竹作笔)同本义 [brush]

聿,所以书也。楚谓之聿,吴谓之不律,燕谓之弗。--《说文》

(2)

又如舌聿(即口笔”。用口所说的,用笔所写的)

聿

yù

(1)

古汉语助词,用在句首或句中 [then,and then,used in introducing phrase or sentence,(possibly related 亦already also)]

无念尔祖,聿修厥德。--《诗·大雅·文王》

聿,循也。--《后汉书·傅毅传》注

(2)

又如聿女(养女);聿遵(遵循。聿,发语词);聿追(聿本助词◇人往往训聿为述,因以聿追”谓追述先人德业)

聿

yù

(1)

轻快 [brisk]

武骑聿皇。--《汉书·扬雄传上》

(2)

又如聿皇(轻快的样子);聿役(动的样子);聿越(迅速地跨越)

聿

yù ㄩ╝

(1)

文言助词,无义,用于句首或句中。

(2)

古代称笔,用笔写文章。

〔~皇〕轻疾的样子,如武骑~~”。

郑码xbbd,u807f,gbkedb2

笔画数6,部首聿,笔顺编号511112

Từ liên quan

不聿郁聿岁聿其莫岁聿云暮聿怀聿皇聿遑聿斯聿修聿役聿越聿追

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
肃肆肄肇

Chữ đồng âm

Xem tất cả
遪鬱篽蒮穋蝐坰遹鱪穟俼祅

English

writing brush, pencil; thereupon