字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán娲

娲

Pinyin

wā

Bộ thủ

女

Số nét

10画

Cấu trúc

⿰女呙

Thứ tự nét

Nghĩa

娲 wa 部首 女 部首笔画 03 总笔画 10 娲

(1)

媧

wā

(2)

古神女名 [name of a goddess]。古代神话中的女娲、女帝王

娲,古之神圣女化万物者也。从女,唈声。--《说文》。按,女娲在大庭柏皇前,亦古皇之号,非必妇人也。

女娲氏练五色石以补天阙。--《列子·汤问》

(3)

如娲皇(女娲氏。古女帝王)

(4)

姓

娲

(媧)

wā ㄨㄚˉ

〔女~〕中国古代神话传说中的女帝王,她曾炼五色石补天。

郑码zmlo,u5a32,gbke6b4

笔画数10,部首女,笔顺编号5312512534

Từ liên quan

风娲庖娲灵娲女娲女娲氏羲娲

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
女奶奴妃妇好奸妈如妁她妄

Chữ đồng âm

Xem tất cả
漥鼃攨挖洼畖窊蛙溛屲劸兛

English

a goddess, the mythological sister and successor to Fuxi