字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán氦

氦

Pinyin

hài

Bộ thủ

气

Số nét

10画

Cấu trúc

⿹气亥

Thứ tự nét

Nghĩa

氦 hai 部首 气 部首笔画 04 总笔画 10 氦

helium;

氦

hài

〈名〉

化学元素名。一种极轻的无色惰性气态元素,是所有气体中最难液化的,存在于整个宇宙中,但只在某些天然气中含有在经济上值得提取的量,主要用于填充飞艇和气球 [helium]--元素符号he

氦氖激光器

hài-nǎi jīguāngqì

[neon-helium laser] 一种用氦氖混合气体作为工作物质的连续波气体激光器,能输出6328办色光束

氦

hài ㄏㄞ╝

一种气体元素,无色、无臭,可用来填充灯泡和霓虹灯管,亦用来制造泡沫塑料。液态氦常用做冷却剂。

郑码myzo,u6c26,gbkbaa4

笔画数10,部首气,笔顺编号3115415334

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
气氕氜氘氖氚氙氛氟氢氡氨

Chữ đồng âm

Xem tất cả
亥骇嗐餀駴饚駭

English

helium