字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán涪

涪

Pinyin

fú

Bộ thủ

氵

Số nét

11画

Cấu trúc

⿰氵咅

Thứ tự nét

Nghĩa

涪 fu 部首 氵 部首笔画 03 总笔画 11 涪

fú

〈名〉

(1)

水名 [fu river]。在四川省中部,源出松潘县,东南流经平武、绵阳、三台、遂宁、潼南、至合川县入嘉陵江

(2)

古州名 [fu prefecture]。故治所在今四川省涪陵市

涪

fú ㄈㄨˊ

〔~江〕水名,在中国四川省中部,注入嘉陵江。

郑码vsj,u6daa,gbkb8a2

笔画数11,部首氵,笔顺编号44141431251

Từ liên quan

涪沤涪皤涪翁涪湛湛涪

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
氾汉汇汀汁氿汊池沖汎汗汲

Chữ đồng âm

Xem tất cả
羓鉹乼咈岪冹刜扶芙彿拂泭

English

a river in Sichuan province