字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán潍

潍

Pinyin

wéi

Bộ thủ

氵

Số nét

14画

Cấu trúc

⿰氵维

Thứ tự nét

Nghĩa

潍 wei 部首 氵 部首笔画 03 总笔画 14 潍

(1)

瀐

wéi

(2)

水名。今称潍河 [wei river]。在山东省东部,源出五莲县西南箕屋山,北流经诸城、高密等县,至昌邑县入莱州湾

潍,潍水。出瑯邪箕屋山,东入海,徐州浸。《夏书》曰潍、淄其道。”--《说文》

(3)

古州名。又县名 [wei prefecture;wei county]。即今山东省潍县

潍

(瀐)

wéi ㄨㄟˊ

〔~河〕水名,在中国山东省。

〔~坊〕市名,在中国山东省。

郑码vzni,u6f4d,gbkceab

笔画数14,部首氵,笔顺编号44155132411121

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
氾汉汇汀汁氿汊池沖汎汗汲

Chữ đồng âm

Xem tất cả
靤鮠韦犩围帏沩违闱洈桅涠

English

a river in Shandong province