字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán刎

刎

Pinyin

wěn

Bộ thủ

刂

Số nét

6画

Cấu trúc

⿰勿刂

Thứ tự nét

Nghĩa

刎 wen 部首 刂 部首笔画 02 总笔画 06 刎

cut one's throat;

刎

wěn

(1)

(形声。从刀,勿声。本义割脖子)

(2)

同本义 [cut one's throat]

刎,刭也。--《说文新附》

卒相与欢,为刎颈之交。--《史记·廉颇蔺相如列传》

种霸越而灭吴兮,终刎颈于属镂。--刘基《述志赋》

(3)

又如自刎(割颈部自杀);刎脰(刎颈。割脖子,自杀)

(4)

割断 [cut off]

刎,断也。--《博雅》

刎,亡粉切,割也。--《玉篇》

马前不得进,后不得退,遂避而逸,因下抽刀而刎其脚。--《韩非子·外储说右下》

刎颈之交,刎颈交

wěnjǐngzhījiāo,wěnjǐngjiāo

[friends sworn to death;be david and jonathan;demon and pythias friendship] 交友以性命相许。指生死之交的朋友

他俩成了刎颈交

刎

wěn ㄨㄣˇ

抹脖子自~。

〔~颈之交〕旧称同生死共患难的朋友,如卒相与欢,为~~~~”。

郑码ryok,u520e,gbkd8d8

笔画数6,部首刂,笔顺编号353322

Từ liên quan

据图刎首刎脰刎颈刎颈交屠刎雍门刎首自刎

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
刂劃刈剋刊创剳刚划列刘刑

Chữ đồng âm

Xem tất cả
梥吻抆紊脗稳穏呅穩

English

to behead, to cut the throat