字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán捅

捅

Pinyin

tǒnɡ

Bộ thủ

扌

Số nét

10画

Cấu trúc

⿰扌甬

Thứ tự nét

Nghĩa

捅 tong 部首 扌 部首笔画 03 总笔画 10 捅

disclose;poke;stab;

捅

tǒng

(1)

(形声。从手,甬(yǒng)声。本义引;招引)

(2)

同本义 [provoke]

重柔之兵,则噪而恐之,振而捅之,出则击之,不出则回之。--银雀山汉墓竹简《孙膑兵法》

(3)

用棍、棒、刀或枪等戳刺 [poke]。如捅破;捅窟窿

(4)

刺激、触动、挑动 [stir up ]。如捅马蜂窝;捅娄子;捅出祸来

(5)

用利器戳入致伤 [stab]。如捅他一刀

(6)

泄露,尤其口头上提示 [某项秘密或不是都知道的事] [disclose]。如把这件事捅出去了

捅咕

tǒnggu

(1)

[touch]∶触碰

(2)

[instigate]∶怂恿[干某事]

捅娄子

tǒng lóuzi

[get into trouble;make a mess of sth.;make a blunder] 闯祸

捅马蜂窝

tǒng mǎfēngwō

[bring a bornets' nest about one's ears;stir up a hornet's nest] 比喻闯祸或敢于得罪厉害的人

对不正之风,我们要有捅马蜂窝的精神

捅

tǒng ㄊㄨㄥˇ

(1)

用棍、棒、刀、枪等戳刺~娄子(引起纠纷,惹祸。亦称捅漏子”)。~马蜂窝(喻惹祸或招惹不好惹的人而引麻烦)。

(2)

碰,触动纸真薄,一~就破。

(3)

揭露把问题全~出来了。

郑码dxld,u6345,gbkcdb1

笔画数10,部首扌,笔顺编号1215425112

Từ liên quan

捅楼子捅漏子捅马蜂窝

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
才扎扒打扑扔攝払搗扛扣扩

Chữ đồng âm

Xem tất cả
綂统桶筒

English

to jab, to poke