字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán琯

琯

Pinyin

ɡùn

Bộ thủ

王

Số nét

12画

Thứ tự nét

Nghĩa

琯 guan 部首 王 部首笔画 04 总笔画 12 琯

guǎn

〈名〉

同管”。古乐器名。用玉制成,六孔,像笛 [an ancient musical instrument]

琯,古者玉琯以玉。--《说文》

西王母来献其白琯。--《大戴礼记·少间》注琯,所以候气。”

朱丝玉柱罗象筵,飞琯促弦舞少年。--梁武帝《白紵辞》

琯

guǎn ㄍㄨㄢˇ

古代管乐器,用玉制成,像笛,六孔。

郑码cwy,u742f,gbkac67

笔画数12,部首王,笔顺编号112144525151

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
王玟玨玎玑玚玖玛玗玙玓珤

Chữ đồng âm

Xem tất cả
棞謴