字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán褚

褚

Pinyin

chǔ / zhě / zhǔ

Bộ thủ

衤

Số nét

13画

Cấu trúc

⿰衤者

Thứ tự nét

Nghĩa

褚 chu、zhu 部首 衤 部首笔画 05 总笔画 13 褚3

zhǔ

(1)

把丝棉装入衣服 [be lined with silk waddings]

褚,一曰装衣。--《说文》

置荀罃褚中。--《左传·成公三年》

以锦装衣曰褚。--《汉书·南粤王传》注

褚,装衣也。--《玉篇》

(2)

储藏。通贮” [store]

取我衣冠而褚之。--《左传·襄公三十年》

褚

zhǔ

(1)

丝绵衣服 [silk wadding clothes]

上褚五十衣,中褚三十衣,下褚二十衣遗王。--《汉书·南越王赵佗传》

(2)

又如褚衣(绵衣)

(3)

囊,袋 [bag]

有商人置诸褚中,展转入东林。--《南史》

(4)

又如褚橐(褚囊。盛书的袋子)

(5)

古代棺饰名 [coffin's ornaments]。如褚堂(停尸场;灵堂);褚幕(古代棺饰名,覆盖在棺材上面的布幕)

另见chǔ;zhě

褚1

zhǔ ㄓㄨˇ

(1)

用丝绵装衣服。

(2)

囊袋。

(3)

古同储”,贮藏。

(4)

古代覆盖棺材的红布~幕。

郑码wtbm,u891a,gbkf1d2

笔画数13,部首衤,笔顺编号4523412132511

Từ liên quan

巾褚殚褚积褚欧褚倾褚私褚入褚素锦褚虞褚缊褚

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
衤补衩衬衫袄衿袂衲衽衹被

English

bag, valise; to pad, to stuff; surname