字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán谧

谧

Pinyin

mì

Bộ thủ

讠

Số nét

12画

Cấu trúc

⿰讠⿱必皿

Thứ tự nét

Nghĩa

谧 mi 部首 讠 部首笔画 02 总笔画 12 谧

(1)

謐

mì

(2)

(形声。本义安静) 同本义(指环境的安静,没有动荡,没有骚扰) [be quiet and peaceful]

谧,静语也,一曰无声也。--《说文》

其化清谧。--《素问·气交变大论》。注谧,静也。”

其政谧。--《五常正大论》。注谧,静也。”

海表谧然。--《三国志·东夷传》

四海谧然,宇内晏清。--《魏书·于栗忠传》

内外寂谧。--《汉武帝内传》

(3)

又如谧然(平静的样子);谧宁(宁静);谧尔(安静的样子);谧谧(沉寂的样子)

谧

(謐)

mì ㄇㄧ╝

安宁,平静~~(清静无声)。安~。静~。寂~。

郑码swml,u8c27,gbkdad7

笔画数12,部首讠,笔顺编号454543425221

Từ liên quan

静谧冲谧旷谧冥谧谧安谧尔谧静谧谧谧谧谧宁谧然谧如谧稳谧息沈谧敉谧清谧恬谧宥谧

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
订讣计讥认讧记讦讫让讱讪

Chữ đồng âm

Xem tất cả
漞蕑減塹汨宓觅密幂幎覛嘧

English

calm, quiet, still; cautious