字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán婺

婺

Pinyin

wù

Bộ thủ

女

Số nét

12画

Cấu trúc

⿱敄女

Thứ tự nét

Nghĩa

婺 wu 部首 女 部首笔画 03 总笔画 12 婺

wù

(1)

星名。即婺女,二十八宿之一,玄武七宿的第三宿 [wu,name of a star]

婺,婺女,星名。--《广韵·遇韵》

(2)

水名,乐安江上游,别称婺江” [wu river]在江西省婺源县西南

(3)

古州名[wu prefecture]。隋开皇十三年由吴州更名,治所在今浙江省金华县

君居东婺我西湖。--《和姜梅山》

婺

wù

不顺从 [disobey]

婺,不繇也。--《说文》

婺剧

wùjù

[a kind of local opera in zhejiang] 浙江地方戏曲剧种之一,原名金华戏”,流行于该省金华(在元代以前叫婺州)地区

婺

wù ㄨ╝

〔~水〕水名,在中国江西省。

〔~绿〕产于中国江西省婺源县的茶叶,是绿茶中的珍品。

〔~女〕古星宿名,即女宿”。

〔~剧〕中国浙江省地方戏曲剧种之一。

郑码xsmz,u5a7a,gbke6c4

笔画数12,部首女,笔顺编号545233134531

Từ liên quan

宝婺娥婺婺剧婺女婺学

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
女奶奴妃妇好奸妈如妁她妄

Chữ đồng âm

Xem tất cả
揾砵齢坞塢勿务戊阢伆屼岉

English

beautiful; the name of a star