字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán桅

桅

Pinyin

wéi

Bộ thủ

木

Số nét

10画

Cấu trúc

⿰木危

Thứ tự nét

Nghĩa

桅 wei 部首 木 部首笔画 04 总笔画 10 桅

mast;

桅

wéi

船上挂帆的柱杆 [mast]。如前桅;桅索(桅杆上的绳索)

桅顶

wéidǐng

[masthead] 桅肩以上部分

桅杆

wéigān

[mast] 木质的长圆竿或金属柱,通常从船的龙骨或中板上垂直竖起,可以支撑横桁帆下桁、吊杆或斜桁

桅楼

wéilóu

[top] 环绕下桅顶端的平台,用以展开中桅帆装、加强桅杆,并为在桅杆高处的人提供站立处

桅木

wéimù

[hand mast] 用一根圆材或大木料做的桅

桅

wéi ㄨㄟˊ

竖立于船的甲板上的长杆,用来挂帆悬旗或兼做吊杆柱等~杆。~樯(桅杆)。船~。

郑码frgy,u6845,gbkcea6

笔画数10,部首木,笔顺编号1234351355

Từ liên quan

眠桅双桅船桅桅灯桅杆桅樯桅索

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
檜木條本榮末术未札朮朳朵

Chữ đồng âm

Xem tất cả
靤鮠韦犩围帏沩违闱洈涠唯

English

a ship's mast