字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán瘀

瘀

Pinyin

yū

Bộ thủ

疒

Số nét

13画

Cấu trúc

⿸疒於

Thứ tự nét

Nghĩa

瘀 yu 部首 疒 部首笔画 05 总笔画 13 瘀

yū

〈动〉

(1)

同淤”。凝滞 [silt up]

瘀,积血也。从疒,於声。--《说文》

形销铄而瘀伤。--《楚辞·九辩》

(2)

又如瘀血(体内某部位血液瘀滞;凝滞不流通的血);瘀肉(有病变的肌肉)

(3)

郁积;停滞 [pent-up]

伤寒瘀热在里,身必发黄。--汉·张仲景《伤寒论》

(4)

又如瘀疾(停滞和急趋);瘀伤(气血郁积成病)

瘀

yū ㄩˉ

血液凝滞~血。活血化~。

郑码tsot,u7600,gbkf0f6

笔画数13,部首疒,笔顺编号4134141533444

Từ liên quan

放瘀瘀疾瘀肉瘀伤瘀血通瘀

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
痺痙疔疖疗瘲疙疚疠疟疝疡

Chữ đồng âm

Xem tất cả
蚲亐箊纡迂迃陓唹淤紆

English

hematoma, contusion