字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán蕞

蕞

Pinyin

zuì

Bộ thủ

艹

Số nét

15画

Cấu trúc

⿱艹最

Thứ tự nét

Nghĩa

蕞 zui 部首 艹 部首笔画 03 总笔画 15 蕞

zuì

战国时秦地 [an ancient place name]。在今陕西省临潼县东北

蕞,地名。在秦,一曰在新丰。--《集韵》

蕞

zuì

(1)

小的 [small]

蕞,小貌。--《广韵》

夫以蕞尔之驱,攻之者非一涂。--嵇康《养生论》

(2)

又如蕞尔蓄(形容地域极小的国家);蕞眇(短小,矮小)

蕞

zuì ㄗㄨㄟ╝

古代演习朝会礼仪时捆扎茅草立放着用来标志位次,引申为丛聚的样子。

郑码ekcx,u855e,gbkdea9

笔画数15,部首艹,笔顺编号122251112211154

Từ liên quan

会蕞荟蕞绵蕞蕞残蕞尔蕞尔弹丸蕞陋蕞眇蕞芮蕞猥蕞质

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
艺艾艽节萠艿藒莖苖芏芨芒

Chữ đồng âm

Xem tất cả
瞓巘絪檌穝醉檇枠栬晬最祽

English

small, petty; to assemble