字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán蹉

蹉

Pinyin

cuō

Bộ thủ

足

Số nét

16画

Cấu trúc

⿰足差

Thứ tự nét

Nghĩa

蹉 cuo 部首 足 部首笔画 07 总笔画 16 蹉

cuō

(1)

(形声。从足,差声。本义失足,跌跤)

(2)

同本义 [fall]

中坡蹉跎。--《楚辞·王褒·九怀株昭》。注失足。”

(3)

又如蹉跌(跌倒;失误)

(4)

时光白白过去 [waste time]

蹉,蹉跎,失时也。--《说文新附》

(5)

过 [pass]。如蹉蹉(虚度;失时);蹉西(偏西);蹉跎时日(虚度光阴)

(6)

踩;踏 [tread]。如蹉踏(踩踏);蹉碎(踏碎)

(7)

赶,赶路 [hurry on with one's journey]。如连夜蹉程;又得蹉前五里程

蹉

cuō

(1)

失误;差错 [mistake]。如蹉失(过失;失误);蹉败(失败);蹉过(过错)

(2)

岔路;小路 [branch road;path]。如旁蹉(小路)

蹉跌

cuōdiē

[failure;slip;mistake] 失足跌倒,比喻失误

专必成之功,而忽蹉跌之败者也。--《后汉书·蔡邕传》

蹉跎

cuōtuó

(1)

[waste time as making faltering steps] 时间白白地去;虚度光阴

欲自修而年已蹉跎。--《晋书·周处传》

白日忽蹉跎,驱马复来归。--三国 魏·阮籍《咏怀诗》

日月蹉跎

(2)

[slip and fall;take a wrong step in life]∶失足

蹉跎岁月

cuōtuó-suìyuè

[let time slip by without accomplishing anything;idly away one's time] 时光流逝而无所作为,形容浪费时间,虚度年华

蹉

cuō ㄘㄨㄛˉ

〔~跎〕a.把时光白耽误过去,如日月~~”;b.失足。

〔~跌〕失足摔倒,喻意外的差错或失误。

郑码jiub,u8e49,gbkf5e3

笔画数16,部首足,笔顺编号2512121431113121

Từ liên quan

爬蹉平蹉日月蹉跎跎蹉踠蹉

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
踥足踘跆趴趵踶趸趿蹧趻趺

Chữ đồng âm

Xem tất cả
磋搓瑳

English

slip, mistake, error