字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán搓

搓

Pinyin

cuō

Bộ thủ

扌

Số nét

12画

Cấu trúc

⿰扌差

Thứ tự nét

Nghĩa

搓 cuo 部首 扌 部首笔画 03 总笔画 12 搓

rub;rubbed;strand;twine;twist;twist up;

搓

cuō

(1)

(形声。从手,差声。本义两掌互相摩擦)

(2)

同本义 [rub with the hands]

搓,手搓碎也。--《广韵》

搓,搓挪也。--《康熙字典》

(3)

又如搓手;搓手顿足(形容焦急不耐烦的样子);搓熟的汤团(比喻服服贴贴);搓草绳;搓挪

(4)

把东西放在手心运转 [play]。如他一手搓着两个铁球

搓

cuō

急迫 [urgent]

填词莺啭切,促轸雁声搓。--袁桷《播州宣抚杨资德》

搓板

cuōbǎn

[washboard] 洗衣板

搓紧

cuōjǐn

[fasten] 搓合在一起

搓紧绳子头

搓弄

cuōnòng

(1)

[rub with the hands]∶揉搓

她手里搓弄着手绢,一句话也不说

(2)

[manipulate]∶摆布

任人搓弄

(3)

[torment]∶折磨

搓揉

cuōróu

[rub with the hands] 用手来回搓或揉弄

他的整个心脏,仿佛正有一只大手在搓揉

搓手顿足

cuōshǒu-dùnzú

[rub one's hands and stamp one's foot╠get anxious and impatient] 两手摩搓,两脚跺地。形容急躁

搓洗

cuōxǐ

[scrub] 把衣物等放在水里,用两手反复搓揉,去掉上面的污垢

搓澡

cuōzǎo

[give sb.a rubdown with a damp towel] 洗澡时由别人帮助擦洗身体

搓

cuō ㄘㄨㄛˉ

两个手掌相对或一个手掌放在别的东西上擦揉~。~弄。~洗。~澡。~手。~绳。

郑码dubi,u6413,gbkb4ea

笔画数12,部首扌,笔顺编号121431113121

Từ liên quan

搓板搓擦搓磨搓弄搓挪搓球搓揉搓手搓手顿足搓挲搓澡搀搓密密搓搓密密搓搓揉搓挼搓挣搓

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
才扎扒打扑扔攝払搗扛扣扩

Chữ đồng âm

Xem tất cả
磋蹉瑳

English

to rub or roll between the hands