字迹字迹
Trang chủTra theo PinyinTra theo bộ thủTra theo số nétTừ điển thành ngữTừ điển từ vựngYết hậu ngữ
Giới thiệuGiấy phépSơ đồ trangChính sách bảo mậtĐiều khoản dịch vụ
Hanzi - Khám phá vẻ đẹp của chữ Hán
© 2026 杭州柒衡科技 浙ICP备2024065559号-1
Trang chủChữ Hán颍

颍

Pinyin

yǐnɡ

Bộ thủ

页

Số nét

12画

Cấu trúc

⿰⿱匕水页

Thứ tự nét

Nghĩa

颍 ying 部首 页 部首笔画 06 总笔画 12 颍

(1)

穎

yǐng

(2)

(形声。从水,顷声。本义水名。蛴,淮河最大的支流)

(3)

同本义 [yin river]

颍,颍水,出颍州阳城乾山东入淮。--《说文》

(4)

发源于河南省登封县,至安徽流入淮河

(5)

姓

颍

(潁)

yǐng ㄧㄥˇ

〔~河〕水名,源于中国河南省,流经安徽省入淮河。

郑码rrkg,u988d,gbkf2a3

笔画数12,部首页,笔顺编号352534132534

Từ liên quan

柴颍坡颍梁颍伊颍饮颍颍滨翁颍川颍川集颍谷颍阳

Chữ cùng bộ thủ

Xem tất cả
页顶顷顸顺项须颁顿顾颃颀

Chữ đồng âm

Xem tất cả
飅梬巊颖摬影瘿廮鐛郢砤

English

a river in Anhui